place name

place name

The map shows the place name of the capital city.

Định nghĩa

Danh từ:
- Tên địa danh: "place name" chỉ tên gọi của một địa điểm địa , chẳng hạn như tên thành phố, quốc gia, ngọn núi, con sông, hoặc khu vực cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Tên địa danh " Nội" được biết đến trên toàn thế giới.)
  • (Nhiều tên địa danh ở Việt Nam ý nghĩa lịch sử.)
  • (Bản đồ hiển thị tất cả các tên địa danh trong khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to study place names": nghiên cứu tên địa danh (thường liên quan đến ngành địa danh học).
    • Linguists often study place names to understand cultural history. (Các nhà ngôn ngữ học thường nghiên cứu tên địa danh để hiểu lịch sử văn hóa.)
  • "a place name sign": biển báo tên địa danh ( dụ: biển chỉ đường).
    • The place name sign at the entrance was damaged. (Biển báo tên địa danhlối vào đã bị hỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Place-name (danh từ): cách viết dấu gạch nối, tương tự "place name".
  • Toponym (danh từ): thuật ngữ học thuật chỉ tên địa danh.
    • Toponymy is the study of place names. (Địa danh học ngành nghiên cứu tên địa danh.)
Từ đồng nghĩa
  • Geographical name: tên địa .
  • Location name: tên vị trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp với "place name".
Thành ngữ liên quan
  • "a household place name": tên địa danh quen thuộc với mọi người.
    • Paris is a household place name for many travelers. (Paris một tên địa danh quen thuộc với nhiều du khách.)